christmas bush

christmas bush

A family decorates their home with a branch of christmas bush.

Định nghĩa

Danh từ:
- Cây bụi hoặc cây nhỏ hoa màu đỏ, thường được dùng để trang trí trong dịp Giáng Sinh: "Christmas bush" tên gọi cho một số loài cây bụi hoặc cây nhỏÚc, nổi bật với hoa màu đỏ rực rỡ. Loại cây này thường được hái cành để trang trí nhà cửa, đặc biệt vào mùa Giáng Sinh.

dụ sử dụng
  • (Cây Christmas bush một loại cây phổ biến để trang trí ngày lễÚc.)
  • (Chúng tôi đã hái vài cành Christmas bush để đặt trên sưởi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Christmas bush" có thể được dùng để chỉ một loài cây cụ thể trong chi hoặc (thường gọi là "Christmas bush" ở New South Wales), tùy theo vùng địa .
    • The bright red flowers of the Christmas bush bloom in December, coinciding with the Christmas season. (Những bông hoa đỏ tươi của cây Christmas bush nở vào tháng 12, trùng với mùa Giáng Sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Christmas tree (cây thông Noel): Khác với "Christmas bush", "Christmas tree" thường cây thông được trang trí trong nhà vào dịp Giáng Sinh.
  • Bush (cây bụi): Từ "bush" riêng lẻ có nghĩa bụi cây hoặc vùng hoang dã, nhưng khi kết hợp với "Christmas" tạo thành một tên gọi riêng cho loài cây này.
Từ đồng nghĩa
  • Christmas flower: Một tên gọi khác cho các loại cây hoa đỏ dịp Giáng Sinh, nhưng "Christmas bush" thuật ngữ cụ thể hơn.
  • Holiday shrub: Cây bụi ngày lễ, dùng để chỉ chung các loại cây trang trí dịp lễ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To decorate with Christmas bush: Trang trí bằng cây Christmas bush.
    • They decided to decorate their home with Christmas bush this year. (Họ quyết định trang trí nhà bằng cây Christmas bush năm nay.)
Thành ngữ liên quan
  • "Red as a Christmas bush": Đỏ như cây Christmas bush (thành ngữ không chính thức, dùng để miêu tả màu đỏ rực).
    • Her dress was as red as a Christmas bush. (Chiếc váy của ấy đỏ như cây Christmas bush.)